Về việc tham gia báo giá may trang phục y tế năm 2026
TT | Tên hàng hóa | Đơn vị tính | Quy cách, tiêu chí kỹ thuật | Số lượng | Ghi chú |
1 | Trang phục | Bộ | - Áo: | 48 |
|
| của bác sĩ nam |
| + Màu sắc: Màu trắng. |
| |
|
|
| + Kiểu dáng: Áo blouse cổ bẻ Danton, |
| |
|
|
| cài cúc giữa, ngắn tay, chiều dài áo |
| |
|
|
| ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy |
| |
|
|
| cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ |
| |
|
|
| giữa tới ngang mông. |
| |
|
|
| - Quần: |
| |
|
|
| + Màu sắc: Màu trắng. |
| |
|
|
| + Kiểu dáng: Quần âu 02 ly, hai túi |
| |
|
|
| chéo, 01 túi sau. |
| |
|
|
| - Mũ: Theo chất liệu màu sắc vải áo. |
| |
|
|
| - In tên, logo Chủ đầu tư. |
| |
2 | Trang phục của bác sĩ nữ | Bộ | - Áo: + Màu sắc: Màu trắng. | 24 |
|
|
|
| + Kiểu dáng: Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. |
| |
|
|
| - Quần: |
| |
|
|
| + Màu sắc: Màu trắng. |
| |
|
|
| + Kiểu dáng: Quần âu 02 ly, hai túi chéo. |
| |
|
|
| - Mũ: Theo chất liệu màu sắc vải áo. |
| |
|
|
| - In tên, logo Chủ đầu tư. |
|
TT | Tên hàng hóa | Đơn vị tính | Quy cách, tiêu chí kỹ thuật | Số lượng | Ghi chú |
3 | Trang phục của điều dưỡng viên, hộ sinh viên, y sĩ (nam) | Bộ | - Áo: + Màu sắc: Màu trắng. + Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm. | 28 |
|
|
|
| - Quần: |
| |
|
|
| + Màu sắc: Màu trắng. |
| |
|
|
| + Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, 1 túi sau. |
| |
|
|
| - Mũ: Theo chất liệu màu sắc vải áo. |
| |
|
|
| - In tên, logo Chủ đầu tư. |
| |
4 | Trang phục của điều dưỡng viên, hộ sinh viên, y sĩ (nữ) | Bộ | - Áo: + Màu sắc: Màu trắng. + Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm. | 184 |
|
|
|
| - Quần: |
| |
|
|
| + Màu sắc: Màu trắng. |
| |
|
|
| + Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo. |
| |
|
|
| - Mũ: Theo chất liệu màu sắc vải áo. |
| |
|
|
| - In tên, logo Chủ đầu tư. |
| |
5 | Trang phục của khu vực phẫu thuật, gây mê hồi sức (nam) | Bộ | - Áo: + Màu sắc: Màu xanh cổ vịt. + Kiểu dáng: Áo cổ trái tim, chui đầu, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. | 04 |
|
|
|
| - Quần: |
| |
|
|
| + Màu sắc: Màu xanh cổ vịt. |
| |
|
|
| + Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, 1 túi sau. |
| |
|
|
| - Mũ: Theo chất liệu màu sắc vải áo. |
| |
|
|
| - In tên, logo Chủ đầu tư. |
|
TT | Tên hàng hóa | Đơn vị tính | Quy cách, tiêu chí kỹ thuật | Số lượng | Ghi chú |
6 | Trang phục của khu vực phẫu thuật, gây mê hồi sức (nữ) | Bộ | - Áo: + Màu sắc: Màu xanh cổ vịt. + Kiểu dáng: Áo cổ trái tim, chui đầu, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. | 12 |
|
|
|
| - Quần: |
| |
|
|
| + Màu sắc: Màu xanh cổ vịt. |
| |
|
|
| + Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo. |
| |
|
|
| - Mũ: Theo chất liệu màu sắc vải áo. |
| |
|
|
| - In tên, logo Chủ đầu tư. |
| |
7 | Trang phục | Bộ | - Áo: | 02 |
|
| của dược sĩ |
| + Màu sắc: Màu trắng. |
| |
| nam |
| + Kiểu dáng: Áo blouse, cổ 2 ve, cài |
| |
|
|
| cúc giữa, ngắn tay, chiều dài áo ngang |
| |
|
|
| gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài |
| |
|
|
| biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa |
| |
|
|
| tới ngang mông. |
| |
|
|
| - Quần: |
| |
|
|
| + Màu sắc: Màu trắng. |
| |
|
|
| + Kiểu dáng: Quần âu 02 ly, hai túi |
| |
|
|
| chéo, 01 túi sau. |
| |
|
|
| - Mũ: Theo chất liệu màu sắc vải áo. |
| |
|
|
| - In tên, logo Chủ đầu tư. |
| |
8 | Trang phục | Bộ | - Áo: | 26 |
|
| của dược sĩ nữ |
| + Màu sắc: Màu trắng. |
| |
|
|
| + Kiểu dáng: Áo blouse, cổ 2 ve, cài |
| |
|
|
| cúc giữa, ngắn tay, chiều dài áo ngang |
| |
|
|
| gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài |
| |
|
|
| biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa |
| |
|
|
| tới ngang mông. |
| |
|
|
| - Quần: |
| |
|
|
| + Màu sắc: Màu trắng. |
| |
|
|
| + Kiểu dáng: Quần âu 02 ly, hai túi |
| |
|
|
| chéo. |
| |
|
|
| - Mũ: Theo chất liệu màu sắc vải áo. |
| |
|
|
| - In tên, logo Chủ đầu tư. |
| |
9 | Trang phục | Bộ | - Áo: | 24 |
|
| của kỹ thuật y, |
| + Màu sắc: Màu trắng. |
| |
| cử nhân, kỹ sư |
| + Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, |
| |
| và các chức |
| ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, |
| |
| danh khác làm |
| phía trước có 3 túi, có khuy cài biển |
| |
| việc chuyên |
| tên trên ngực trái. |
|
TT | Tên hàng hóa | Đơn vị tính | Quy cách, tiêu chí kỹ thuật | Số lượng | Ghi chú |
| môn tại các khoa lâm sàng và cận lâm sàng thuộc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (nam) |
|
+ Màu sắc: Màu trắng. + Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, 1 túi sau.
|
|
|
10 | Trang phục | Bộ | - Áo: | 16 |
|
| của kỹ thuật y, |
| + Màu sắc: Màu trắng. |
| |
| cử nhân, kỹ sư |
| + Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, |
| |
| và các chức |
| ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, |
| |
| danh khác làm |
| phía trước có 3 túi, có khuy cài biển |
| |
| việc chuyên |
| tên trên ngực trái. |
| |
| môn tại các |
| - Quần: |
| |
| khoa lâm sàng |
| + Màu sắc: Màu trắng. |
| |
| và cận lâm |
| + Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi |
| |
| sàng thuộc cơ |
| chéo. |
| |
| sở khám bệnh, |
| - Mũ: Theo chất liệu màu sắc vải áo. |
| |
| chữa bệnh (nữ) |
| - In tên, logo Chủ đầu tư. |
| |
11 | Trang phục | Bộ | - Áo: | 46 |
|
| của nhân viên |
| + Màu sắc: Màu sáng. |
| |
| tiếp đón, hành |
| + Kiểu dáng: Áo sơ mi cổ đức, cài cúc |
| |
| chính, thu |
| giữa, ngắn tay. |
| |
| ngân (nam) |
| - Quần: |
| |
|
|
| + Màu sắc: Màu xanh đen. |
| |
|
|
| + Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi |
| |
|
|
| chéo, có 1 túi sau. |
| |
|
|
| - In tên, logo Chủ đầu tư. |
| |
12 | Trang phục | Bộ | - Áo: | 82 |
|
| của nhân viên |
| + Màu sắc: Màu sáng. |
| |
| tiếp đón, hành |
| + Kiểu dáng: Áo sơ mi cổ đức, cài cúc |
| |
| chính, thu |
| giữa, ngắn tay. |
| |
| ngân (nữ) |
| - Chân váy: |
| |
|
|
| + Màu sắc: Màu xanh đen. |
| |
|
|
| + Chân váy kiều jupe, tối thiểu dài |
| |
|
|
| ngang gối. |
| |
|
|
| - In tên, logo Chủ đầu tư. |
| |
13 | Trang phục | Bộ | - Áo: | 30 |
|
| của nhân viên |
| + Màu sắc: Màu xanh hòa bình; |
| |
| vệ sinh, nhân |
| + Kiểu dáng: Áo kiểu trái tim, cài cúc |
| |
| viên giặt là |
| giữa, ngắn tay, chiều dài áo ngang |
| |
| (nữ) |
| mông; phía trước 2 túi, có khuy cài |
| |
|
|
| biển tên trên ngực trái. |
| |
|
|
| - Quần: |
| |
|
|
| + Màu sắc: Màu xanh hòa bình; |
|
TT | Tên hàng hóa | Đơn vị tính | Quy cách, tiêu chí kỹ thuật | Số lượng | Ghi chú |
|
|
| + Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo.
|
|
|
14 | Trang phục | Bộ | - Áo: | 08 |
|
| của nhân viên |
| + Màu sắc: Màu ghi; |
| |
| bảo vệ |
| + Kiểu dáng: Áo cổ đức, cài cúc giữa, |
| |
|
|
| có nẹp cầu vai, ngắn tay, gấu tay có |
| |
|
|
| măng xéc hoặc lơ vê, 2 túi có nắp, có |
| |
|
|
| khuy cài biển tên trên ngực trái. |
| |
|
|
| - Quần: |
| |
|
|
| + Màu sắc: Cùng với màu áo; |
| |
|
|
| + Kiểu dáng: Quần âu hai ly, có 1 túi |
| |
|
|
| sau. |
| |
|
|
| - In tên, logo Chủ đầu tư. |
|
- Hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng.
- Mỗi Công ty/đơn vị chỉ gửi một báo giá.
- Bên mời chào giá được quyền chấp nhận hoặc loại bỏ bất kỳ bảng báo giá
nào không đạt yêu cầu mà không phải thông báo lại.
- Đề nghị Quý đơn vị gửi báo giá đến Trung tâm Y tế Tây Sơn đến địa chỉ:
Trung tâm Y tế Tây Sơn
Địa chỉ: 48 Nguyễn Huệ, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai. Điện thoại (Fax): 0256.3780282.
Thời gian nhận báo giá: từ ngày phát hành công văn này đến trước 17
giờ 00, ngày 17 tháng 5 năm 2026.
Trung tâm Y tế Tây Sơn rất mong nhận được sự quan tâm và bảng báo giá./.





